Hợp Đồng Kinh Tế >> Hợp đồng nhân công ép neo

  •  

    Download Ti Đây

    Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ***-----&-----***

    HỢP ĐỒNG KINH TẾ

    (V/v: Nhân công Ép cọc bê tông cốt thép loại máy khoan neo thuỷ lực)

    Số:……/HĐKT

    Công trình:

    Địa điểm:

    - Căn cứ vào luật Dân Sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của QH N­ước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    - Căn cứ vào Luật Th­ương Mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của QH Nư­ớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    - Căn cứ vào Luật Xây Dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khóa XI, kỳ họp thứ 4.

    - Căn cứ nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

    - Căn cứ Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

    - Căn cứ nhu cầu của bên A và khả năng thi công, kinh nghiệm, năng lực của bên B.

    Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 20

              Chúng tôi gồm có:

    I. Đơn vị giao thầu - Bên Chủ Công Trình (Bên A):

       Đại diện: Ông (Bà):                                                  Chức vụ:

    Địa chỉ:

    Tel:                                                              Fax:                                         MST:                       

    II. Đơn vị nhận thầu (Bên B): Công ty CP Thương Mại Sản Xuất Bê Tông Cổ Loa

    Đại diện: Ông: Trương Đăng Đông                                  Chức vụ: Giám đốc công ty

    Trụ sở chính: Xóm Bãi - Uy Nỗ - Đông Anh - Hà Nội

    Điện thoại: 04. 39654889 / Fax: 04. 39654889 / Hotlines: 0968896666

    MST: 0102304991 - Số tài khoản: 21410000363491 - Tại: Ngân hàng Đầu Tư và PT Đông Anh Hà Nội.

    Email: betongcoloa@gmail.com - Web: http://epcocbetong.com.vn / http://betongcoloa.com

    Sau khi bàn bạc hai bên thống nhất ký hợp đồng kinh tế với nội dung sau:

    Điều 01: Giá cả và phương thức thanh toán. (Giá chưa bao gồm hóa đơn VAT 10%).

    1. Bên B Nhận làm nhân công ép cọc bê tông cốt thép tiết diện 200x200 hoặc 250x250 theo yêu cầu của Bên A. Chiều dài cọc từ (2m; 2,5m; 3m; 4m; 5m).

    - Số lượng cọc dự kiến là: ………..………………………………………………........................................

    2. Đơn giá nhân công thi công ép cọc BTCT:

    - Giá nhân công ép cọc riêng là (Công trình dưới 300md “Lô khoán”):…….……………….đ/ công trình.

    - Giá nhân công ép cọc riêng là (Công trình trên 300md “Lô tính mét”):………….………………..đ/ md.

    - Đơn giá ép âm tính phát sinh là: 50.000đ/ md (Áp dụng cho công trình trên 300md).

    - Đủ áp lực vì dương phải đập đầu cọc, Bên A chịu tiền đập đầu cọc.

    Tổng giá trị hợp đồng dự kiến là:………………………………………………………………...................

    ………………………………………………………………………………………………………………

    Bằng chữ:………………………………………………………………………………………..................

    3. Phương thức và điều kiện thanh toán:

    3.1. Ngay khi Ký hợp đồng xong, Bên A tạm ứng cho Bên B số tiền là:…………………………………..

    Bằng chữ:…………………………………………………………………………………………………..

    3.2. Số tiền còn lại sau khi ép xong toàn bộ cọc bê tông cốt thép (Những mét cuối cùng) hai bên hoàn tất thủ tục thanh toán, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B. Số tiền:……………………………………………….

    Bằng chữ:…………………………………………………………………………………………………..

    4. Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản qua Ngân hàng.

    Điều 02: Tiến độ và thời gian thực hiện.

    - Bắt đầu chuyển máy để ép cọc neo từ ngày:………………………………………………………………

    - Thời gian hoàn thành là: ………………Ngày tính từ thời điểm ép đại trà (Thời gian trên không tính thời gian nghỉ do mưa, bão, mất điện và các nguyên nhân khách quan khác gây ra).

    Điều 03: Trách nhiệm của Bên B.

    1. Bố trí nhân lực, thiết bị, máy móc ép toàn bộ số cọc của công trình theo thiết kế và yêu cầu của Bên A.

    2. Bên B chịu trách nhiệm vận Chuyển máy móc, thiết bị tới công trình.

    3. Đảm bảo an toàn lao động trong thi công, đáp ứng đúng thời gian và tiến độ đề ra, giữ gìn an ninh, trận tự, vệ sinh môi trường xung quanh.

    4. Máy móc phải đủ điều kiện thi công (Có giấy kiểm định đầy đủ), ép phải đúng tim cọc “Tim cọc đầu tiên cách tường bên cạnh 55cm - 60cm (A550-A600), tim cọc này cách tim cọc kia 60cm (A600)”.

    5. Lực ép tối đa 40 - 50 tấn. Que hàn bản táp đầy đủ theo tiêu chuẩn hàng đúc sẵn (Không phải hàng thiết kế). Cọc 200x200 bản táp (2,5x30x40), cọc 250x250 bản táp (3x40x60).

    Điều 04: Trách nhiệm của Bên A.

    1. Giải phóng mặt bằng trên không và dưới mặt đất đảm bảo thông thoáng, bằng phẳng để xe ô tô vận chuyển máy móc, thiết bị vào công trình và ép cọc được thuận lợi dễ dàng. (Trên vướng cây, giây rợ phải chuyển bỏ đi. Dưới vướng móng nhà, gạch, đá phải đào bỏ đi san lại mặt bằng như cũ.

    2. Chịu trách nhiệm các công trình xung quanh, nếu có sự cố lún, nứt xảy ra Bên A phải giải quyết kịp thời cho Bên B thi công được thuận lợi. Cắm tim mốc cho từng vị trí cọc và chỉ cao độ cho việc ép cọc.

    3. Cung cấp nguồn điện 3 pha (380V) để ép cọc và chịu chi phí về điện.

    4. Cử cán bộ kỹ thuật kiểm tra, giám sát & xác nhận khối lượng ép cọc hằng ngày.

    5. Đảm bảo về mặt pháp lý và an ninh trật tự trong khu vực thi công. (Khai báo tạm trú, tạm vắng cho thợ). Sắp xếp nơi ăn, ở, điện nước thi công sinh hoạt cho thợ. (Bên B tự dựng lán tại công trường).

    - Nếu bên A huỷ hợp đồng, tiền đặt cọc bên A sẽ phải thanh toán cho Bên B số tiền bồi thường hợp đồng là: 2.000.000 đ (Hai triệu đồng chẵn).

    - Trong khi thi công bên A cố gắng tạo điều kiện giúp đỡ cho bên B trong điều kiện cho phép.

    6. Tạm ứng kịp thời và thanh toán sòng phẳng cho Bên B theo Điều 1.

    Điều 05: Các vấn đề khác. Thanh toán theo số mét ép thực tế hoặc đơn giá trọn gói do thoả thuận giữa 2 bên. (Làm xong ký biên bản nghiệm thu để thanh toán).

    Điều 06: Điều khoản chung - Hiệu lực của hợp đồng.

    - Trong trường hợp xảy ra nứt, sụt lún các công trình bên cạnh, nhà xung quanh do lỗi của bên nào bên đó chịu trách nhiệm. (Ví dụ: Bên B đã xem mặt bằng và đưa ra biện pháp thi công cho Bên A, yêu cầu bên A phải khoan dẫn, ép cừ… mà bên A không đồng ý, vẫn cho thi công mà xảy ra sự cố, ảnh hưởng đến công trình xung quanh thì Bên A phải chịu trách nhiệm hoàn toàn và giải quyết kịp thời).

     

    - Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản ghi trong hợp đồng. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, tranh chấp gì hai bên chủ động gặp nhau bàn bạc giải quyết, nếu không thống nhất được thì sẽ đưa ra cấp toà án có thẩm quyền giải quyết. Toàn bộ Chi phí Toà án do bên có lỗi chịu.

    - Hợp đồng này gồm 02 trang, được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký đến khi hoàn thành, quyết toán và thanh lý hợp đồng.

    ĐẠI DIỆN BÊN A

                  

    ĐẠI DIỆN BÊN B

     

  • Liên kết hữu ích: Bê tông cổ loa | Ép cọc bê tông | Định cư mỹ | Định cư canada | Visa mỹ | Xử lý khí thải | Quan trắc môi trường | Công ty môi trường | Xử lý nước thải | Xử lý môi trường | Tư vấn môi trường